| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6651 | 9.227 | Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6652 | 9.228 | Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6653 | 9.229 | Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6654 | 9.230 | Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6655 | 9.231 | Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6656 | 9.232 | Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6657 | 9.233 | Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6658 | 9.234 | Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6659 | 9.235 | Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6660 | 9.236 | Gây mê nội soi nối vòi tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6661 | 9.237 | Gây mê nội soi nong hẹp thực quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6662 | 9.238 | Gây mê nội soi nong niệu quản hẹp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6663 | 9.239 | Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6664 | 9.240 | Gây mê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6665 | 9.241 | Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6666 | 9.242 | Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6667 | 9.243 | Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6668 | 9.244 | Gây mê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6669 | 9.245 | Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6670 | 9.246 | Gây mê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6671 | 9.247 | Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6672 | 9.248 | Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6673 | 9.249 | Gây mê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6674 | 9.250 | Gây mê phẫu thuật áp xe gan | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6675 | 9.251 | Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn