| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6601 | 9.177 | Thở CPAP không qua máy thở | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 6602 | 9.178 | Thở khí NO | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6603 | 9.179 | Thở máy hai phổi độc lập (ILV) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6604 | 9.180 | Thở máy tần số cao hoặc tương đương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6605 | 9.181 | Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDS | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6606 | 9.182 | Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6607 | 9.183 | Thở oxy gọng kính | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 6608 | 9.184 | Thở oxy qua mặt nạ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 6609 | 9.185 | Thở oxy qua mũ kín | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 6610 | 9.186 | Thở oxy qua ống chữ T | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 6611 | 9.187 | Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 6612 | 9.188 | Thông khí không xâm nhập bằng máy thở | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6613 | 9.189 | Thông khí một phổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6614 | 9.190 | Thông khí qua màng giáp nhẫn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6615 | 9.191 | Thông khí trong phẫu thuật hoặc đặt stent khí quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6616 | 9.192 | Thường quy đặt nội khí quản khó | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | ||||
| 6617 | 9.193 | Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6618 | 9.194 | Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
||||
| 6619 | 9.195 | Truyền dịch thường quy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 6620 | 9.196 | Truyền dịch trong sốc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 6621 | 9.197 | Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường quy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 6622 | 9.198 | Truyền máu khối lượng lớn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 6623 | 9.199 | Truyền máu trong sốc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
||||
| 6624 | 9.200 | Vận chuyển người bệnh nặng ngoại viện | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 6625 | 9.201 | Vận chuyển người bệnh nặng nội viện | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||