Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
6526 9.102 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6527 9.103 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê - morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB (SYT)
6528 9.104 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê - morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB (SYT)
6529 9.105 Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

6530 9.106 Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

6531 9.107 Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

6532 9.108 Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6533 9.109 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

6534 9.110 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

6535 9.111 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống - ngoài màng cứng (CSE) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB (SYT)
6536 9.112 Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

6537 9.113 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6538 9.114 Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6539 9.115 Hạ thân nhiệt chỉ huy 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6540 9.116 Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

6541 9.117 Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

6542 9.118 Hút dẫn lưu ngực 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

6543 9.119 Hút nội khí quản bằng hệ thống kín 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

6544 9.120 Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Y sĩ

6545 9.121 Huy động phế nang ở người bệnh thở máy 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I
6546 9.122 Kỹ thuật ECMO 09. GÂY MÊ HỒI SỨC ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

6547 9.123 Khí dung đường thở ở người bệnh nặng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Y sĩ

6548 9.124 Xoay trở người bệnh thở máy 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Hộ sinh

Y sĩ

6549 9.125 Xử trí rò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường rò) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Điều dưỡng

6550 9.126 Lấy lại máu bằng Cell saver 09. GÂY MÊ HỒI SỨC I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn