| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6501 | 9.77 | Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6502 | 9.78 | Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6503 | 9.79 | Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điện | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6504 | 9.80 | Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6505 | 9.81 | Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6506 | 9.82 | Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - ngoài màng cứng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6507 | 9.83 | Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6508 | 9.84 | Kỹ thuật gây tê khoang cùng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6509 | 9.85 | Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6510 | 9.86 | Kỹ thuật gây tê ở cổ tay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6511 | 9.87 | Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6512 | 9.88 | Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6513 | 9.89 | Kỹ thuật gây tê thân thần kinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6514 | 9.90 | Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6515 | 9.91 | Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò xung điện | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6516 | 9.92 | Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6517 | 9.93 | Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6518 | 9.94 | Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 6519 | 9.95 | Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6520 | 9.96 | Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6521 | 9.97 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6522 | 9.98 | Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 6523 | 9.99 | Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6524 | 9.100 | Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6525 | 9.101 | Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sống | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn