| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 626 | 2.224 | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 627 | 2.225 | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 628 | 2.226 | Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | ||||
| 629 | 2.227 | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 630 | 2.228 | Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận | 02. NỘI KHOA | |||||
| 631 | 2.229 | Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 632 | 2.230 | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 633 | 2.231 | Rút catheter đường hầm | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 634 | 2.232 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 635 | 2.233 | Rửa bàng quang | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 636 | 2.234 | Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 637 | 2.235 | Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 638 | 2.236 | Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 639 | 2.237 | Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 640 | 2.238 | Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 641 | 2.239 | Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 642 | 2.240 | Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 643 | 2.241 | Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 644 | 2.242 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 645 | 2.243 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 646 | 2.244 | Đặt ống thông dạ dày | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 647 | 2.245 | Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARM | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 648 | 2.246 | Đặt ống thông mũi mật | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 649 | 2.247 | Đặt ống thông hậu môn | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 650 | 2.248 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn