Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
626 2.224 Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch 02. NỘI KHOA I
627 2.225 Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 02. NỘI KHOA I
628 2.226 Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)
629 2.227 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

630 2.228 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận 02. NỘI KHOA
631 2.229 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

632 2.230 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

633 2.231 Rút catheter đường hầm 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

634 2.232 Rửa bàng quang lấy máu cục 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

635 2.233 Rửa bàng quang 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Hộ sinh

Y sĩ

636 2.234 Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

637 2.235 Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Điều dưỡng

638 2.236 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

639 2.237 Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

640 2.238 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm 02. NỘI KHOA I
641 2.239 Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

642 2.240 Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú 02. NỘI KHOA I
643 2.241 Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Hộ sinh

Y sĩ

644 2.242 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

645 2.243 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

646 2.244 Đặt ống thông dạ dày 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

647 2.245 Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARM 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

648 2.246 Đặt ống thông mũi mật 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

649 2.247 Đặt ống thông hậu môn 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

650 2.248 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn