| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6426 | 9.2 | Kỹ thuật cách ly dự phòng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 6427 | 9.3 | Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 6428 | 9.4 | Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 6429 | 9.5 | Cai máy thở bằng chế độ thông minh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 6430 | 9.6 | Cấp cứu cao huyết áp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 6431 | 9.7 | Cấp cứu ngừng thở | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 6432 | 9.8 | Cấp cứu ngừng tim | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 6433 | 9.9 | Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6434 | 9.10 | Cấp cứu tụt huyết áp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 6435 | 9.11 | Chăm sóc người bệnh đã tử vong | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
||||
| 6436 | 9.12 | Chăm sóc catheter động mạch | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 6437 | 9.13 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 6438 | 9.14 | Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6439 | 9.15 | Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 6440 | 9.16 | Chọc tĩnh mạch cảnh trong | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 6441 | 9.17 | Chọc tĩnh mạch đùi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6442 | 9.18 | Chọc tĩnh mạch dưới đòn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6443 | 9.19 | Chọc tủy sống đường bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6444 | 9.20 | Chọc tủy sống đường giữa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6445 | 9.21 | Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 6446 | 9.22 | Chụp X-quang cấp cứu tại giường | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6447 | 9.23 | Đặt bóng đối xung động mạch chủ ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6448 | 9.24 | Đặt các đường vào mạch máu cho bóng đối xung động mạch chủ ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 6449 | 9.25 | Đặt các đường vào mạch máu cho E cmO | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ĐB | ||||
| 6450 | 9.26 | Đặt catether theo dõi áp lực nội sọ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||