| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 601 | 2.199 | Đo áp lực đồ niệu đạo bằng máy | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 602 | 2.200 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 603 | 2.201 | Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 604 | 2.202 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 605 | 2.203 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 606 | 2.204 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 607 | 2.205 | Lọc huyết tương (Plasmapheresis) | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 608 | 2.206 | Lọc màng bụng liên tục bằng máy | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 609 | 2.207 | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 610 | 2.208 | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 611 | 2.209 | Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 612 | 2.210 | Nong hẹp niệu quản qua da dưới hướng dẫn của màn tăng sáng | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 613 | 2.211 | Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 614 | 2.212 | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 615 | 2.213 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 616 | 2.214 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 617 | 2.215 | Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 618 | 2.216 | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 619 | 2.217 | Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 620 | 2.218 | Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 621 | 2.219 | Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 622 | 2.220 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 02. NỘI KHOA | ĐB (SYT) | ||||
| 623 | 2.221 | Nội soi bàng quang | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 624 | 2.222 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 625 | 2.223 | Nối thông động - tĩnh mạch | 02. NỘI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn