| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | ||||||||
| 6101 | 8.166 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6102 | 8.167 | Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6103 | 8.168 | Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6104 | 8.169 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6105 | 8.170 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6106 | 8.171 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6107 | 8.172 | Điện nhĩ châm điều trị nôn | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6108 | 8.173 | Điện nhĩ châm điều trị nấc | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6109 | 8.174 | Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6110 | 8.175 | Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6111 | 8.176 | Điện nhĩ châm điều trị béo phì | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6112 | 8.177 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6113 | 8.178 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6114 | 8.179 | Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6115 | 8.180 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6116 | 8.181 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6117 | 8.182 | Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6118 | 8.183 | Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6119 | 8.184 | Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6120 | 8.185 | Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6121 | 8.186 | Điện nhĩ châm điều di tinh | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6122 | 8.187 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dương | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6123 | 8.188 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6124 | 8.189 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 6125 | 8.190 | Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn