| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | ||||||||
| 5951 | 8.16 | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5952 | 8.17 | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5953 | 8.18 | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5954 | 8.19 | Xông thuốc bằng máy | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 5955 | 8.20 | Xông hơi thuốc | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 5956 | 8.21 | Xông khói thuốc | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 5957 | 8.22 | Sắc thuốc thang | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
||||
| 5958 | 8.23 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Lương y Y sĩ |
|||
| 5959 | 8.24 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 5960 | 8.25 | Đặt thuốc YHCT | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 5961 | 8.26 | Bó thuốc | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 5962 | 8.27 | Chườm ngải | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
|||
| 5963 | 8.28 | Luyện tập dưỡng sinh | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Lương y Y sĩ |
||||
| 5964 | 8.29 | Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5965 | 8.30 | Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5966 | 8.31 | Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5967 | 8.32 | Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5968 | 8.33 | Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5969 | 8.34 | Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5970 | 8.35 | Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5971 | 8.36 | Châm tê phẫu thuật glôcôm | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5972 | 8.37 | Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5973 | 8.38 | Châm tê phẫu thuật lác thông thường | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5974 | 8.39 | Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 5975 | 8.40 | Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh | 08. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn