| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 07. NỘI TIẾT | ||||||||
| 5751 | 7.98 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5752 | 7.99 | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | ĐB | ||||
| 5753 | 7.100 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5754 | 7.101 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | III | ||||
| 5755 | 7.102 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5756 | 7.103 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5757 | 7.104 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5758 | 7.105 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5759 | 7.106 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5760 | 7.107 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5761 | 7.108 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5762 | 7.109 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5763 | 7.110 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5764 | 7.111 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5765 | 7.112 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5766 | 7.113 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5767 | 7.114 | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5768 | 7.115 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5769 | 7.116 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5770 | 7.117 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5771 | 7.118 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5772 | 7.119 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5773 | 7.120 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5774 | 7.121 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5775 | 7.122 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cực | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn