| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 551 | 2.149 | Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 552 | 2.150 | Hút đờm hầu họng | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 553 | 2.151 | Lấy máu tĩnh mạch bẹn | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 554 | 2.152 | Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 555 | 2.153 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 556 | 2.154 | Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 557 | 2.155 | Siêu âm doppler xuyên sọ có giá đỡ tại giường | 02. NỘI KHOA | |||||
| 558 | 2.156 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 559 | 2.157 | Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 560 | 2.158 | Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 561 | 2.159 | Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 562 | 2.160 | Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 563 | 2.161 | Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động | 02. NỘI KHOA | |||||
| 564 | 2.162 | Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh | 02. NỘI KHOA | |||||
| 565 | 2.163 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 566 | 2.164 | Theo dõi SPO2 liên tục tại giường | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 567 | 2.165 | Vệ sinh răng miệng người bệnh thần kinh tại giường | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 568 | 2.166 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 569 | 2.167 | Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng |
||||
| 570 | 2.168 | Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận/lần | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng |
||||
| 571 | 2.169 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 572 | 2.170 | Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng |
||||
| 573 | 2.171 | Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng |
||||
| 574 | 2.172 | Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng |
||||
| 575 | 2.173 | Chọc dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||