| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 07. NỘI TIẾT | ||||||||
| 5701 | 7.48 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5702 | 7.49 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5703 | 7.50 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5704 | 7.51 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5705 | 7.52 | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5706 | 7.53 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5707 | 7.54 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5708 | 7.55 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5709 | 7.56 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5710 | 7.57 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5711 | 7.58 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5712 | 7.59 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5713 | 7.60 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5714 | 7.61 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5715 | 7.62 | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5716 | 7.63 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5717 | 7.64 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5718 | 7.65 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5719 | 7.66 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5720 | 7.67 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5721 | 7.68 | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | 07. NỘI TIẾT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5722 | 7.69 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | I | ||||
| 5723 | 7.70 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | III | ||||
| 5724 | 7.71 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
| 5725 | 7.72 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao hàn mô, hàn mạch | 07. NỘI TIẾT | II | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn