| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06. TÂM THẦN | ||||||||
| 5626 | 6.50 | Liệu pháp hành vi | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5627 | 6.51 | Liệu pháp ám thị | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5628 | 6.52 | Liệu pháp nhận thức hành vi | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5629 | 6.53 | Liệu pháp nhận thức | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5630 | 6.54 | Liệu pháp tâm lý động | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5631 | 6.55 | Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA) | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng Y sĩ |
||||
| 5632 | 6.56 | Liệu pháp âm nhạc | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5633 | 6.57 | Liệu pháp hội họa | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5634 | 6.58 | Liệu pháp thể dục, thể thao | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng Y sĩ |
||||
| 5635 | 6.59 | Liệu pháp tái thích ứng xã hội | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng Y sĩ |
||||
| 5636 | 6.60 | Liệu pháp lao động | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng Y sĩ |
||||
| 5637 | 6.62 | Xử trí trạng thái kích động | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5638 | 6.68 | Cấp cứu tự sát | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 5639 | 6.73 | Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
||||
| 5640 | 6.74 | Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
||||
| 5641 | 6.75 | Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5642 | 6.84 | Thang PANSS | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5643 | 6.86 | Thang VANDERBILT | 06. TÂM THẦN | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Tâm lý lâm sàng |
||||
| 5644 | BS_6.87 | Thang đánh giá điểm mạnh và khó khăn trẻ em SDQ25 (dành cho trẻ từ 4 - 16 tuổi) có các bản do cha mẹ điền và trẻ em tự điền (từ 11 - 16) | 06. TÂM THẦN | |||||
| 5645 | BS_6.88 | Thang đo lo âu trầm cảm H.A.D | 06. TÂM THẦN | |||||
| 5646 | BS_6.89 | Thang đánh giá rối loạn lo âu lan tỏa (GAD7) | 06. TÂM THẦN | |||||
| 5647 | BS_6.90 | Thang đánh giá lo âu trẻ em Spence (SCAS) | 06. TÂM THẦN | |||||
| 5648 | BS_6.91 | Trắc nghiệm điểm mạnh và khó khăn trẻ em SDQ25 (dành cho trẻ từ 4 - 16 tuổi) có các bản do cha mẹ điền và trẻ em tự điền (từ 11 - 16) | 06. TÂM THẦN | |||||
| 5649 | BS_6.92 | Trắc nghiệm lo âu trầm cảm H.A.D | 06. TÂM THẦN | |||||
| 5650 | BS_6.93 | Trắc nghiệm rối loạn lo âu lan tỏa (GAD7) | 06. TÂM THẦN | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn