| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05. DA LIỄU | ||||||||
| 5551 | 5.106 | Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||
| 5552 | 5.107 | Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5553 | 5.108 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp) Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||
| 5554 | 5.109 | Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5555 | 5.110 | Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5556 | 5.111 | Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5557 | 5.112 | Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5558 | 5.113 | Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5559 | 5.114 | Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5560 | 5.115 | Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5561 | 5.116 | Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5562 | 5.117 | Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5563 | 5.118 | Vật lý trị liệu cho người bệnh phong trước và sau phẫu thuật tay | 05. DA LIỄU | II | ||||
| 5564 | 5.119 | Vật lý trị liệu cho người bệnh phong trước và sau phẫu thuật chân | 05. DA LIỄU | II | ||||
| 5565 | 5.120 | Vật lý trị liệu cho người bệnh phong trước và sau phẫu thuật mắt thỏ | 05. DA LIỄU | II | ||||
| 5566 | 5.121 | Vật lý trị liệu cho người bệnh xơ cứng bì | 05. DA LIỄU | II | ||||
| 5567 | BS_5.122 | Phẫu thuật bóc tách, cắt chọn lọc tuyến mồ hôi đầu hủy điều trị hôi nách | 05. DA LIỄU | |||||
| 5568 | BS_5.123 5.123 | Thủy trị liệu bằng máy | 05. DA LIỄU | |||||
| 5569 | BS_5.124 | Điều trị các bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiều cầu (PRP) | 05. DA LIỄU | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
||||
| 5570 | BS_5.125 | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 05. DA LIỄU | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
||||
| 5571 | BS_5.126 | Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 05. DA LIỄU | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
||||
| 5572 | BS_5.127 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 05. DA LIỄU | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
||||
| 5573 | BS_5.128 | Xoá nếp nhăn bằng laser Fractional, Intracell | 05. DA LIỄU | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
||||
| 5574 | BS_5.129 | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 05. DA LIỄU | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
||||
| 5575 | BS_5.130 | Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 05. DA LIỄU | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
||||