| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05. DA LIỄU | ||||||||
| 5526 | 5.81 | Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5527 | 5.82 | Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5528 | 5.83 | Điều trị bệnh trứng cá bằng máy | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Máy sử dụng công nghệ điện chuyển ion |
|||
| 5529 | 5.84 | Điều trị lão hóa da bằng máy | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Máy sử dụng công nghệ điện chuyển ion |
|||
| 5530 | 5.85 | Điều trị nếp nhăn da bằng máy | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Máy sử dụng công nghệ điện chuyển ion |
|||
| 5531 | 5.86 | Điều trị rám má bằng máy | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Máy sử dụng công nghệ điện chuyển ion |
|||
| 5532 | 5.87 | Điều trị tàn nhang bằng máy | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Máy sử dụng công nghệ điện chuyển ion |
|||
| 5533 | 5.88 | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Máy sử dụng công nghệ điện chuyển ion |
|||
| 5534 | 5.89 | Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5535 | 5.90 | Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5536 | 5.91 | Chăm sóc người bệnh bị pemphigoid, hồng ban đa dạng, Durhing Brocq.... | 05. DA LIỄU | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 5537 | 5.92 | Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||
| 5538 | 5.93 | Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||
| 5539 | 5.94 | Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||
| 5540 | 5.95 | Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5541 | 5.96 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5542 | 5.97 | Điều trị rám má bằng laser Fractional | 05. DA LIỄU | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 5543 | 5.98 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) | 05. DA LIỄU | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||
| 5544 | 5.99 | Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 05. DA LIỄU | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
|||
| 5545 | 5.100 | Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 05. DA LIỄU | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
|||
| 5546 | 5.101 | Trẻ hóa da bằng máy | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Máy sử dụng công nghệ điện chuyển ion |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||
| 5547 | 5.102 | Điều trị rám má bằng máy | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Máy sử dụng công nghệ điện chuyển ion |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||
| 5548 | 5.103 | Điều trị mụn trứng cá bằng máy | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Máy sử dụng công nghệ điện chuyển ion |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||
| 5549 | 5.104 | Điều trị rụng tóc bằng máy | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Máy sử dụng công nghệ điện chuyển ion |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||
| 5550 | 5.105 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Điều dưỡng |
||