| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05. DA LIỄU | ||||||||
| 5501 | 5.56 | Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5502 | 5.57 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5503 | 5.58 | Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5504 | 5.59 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5505 | 5.60 | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5506 | 5.61 | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5507 | 5.62 | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5508 | 5.63 | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 05. DA LIỄU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5509 | 5.64 | Sinh thiết da | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Phòng khám phải có qui trình và hợp đồng vận chuyển mẫu đến với cơ sở giải phẫu bệnh được cấp phép |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5510 | 5.65 | Sinh thiết niêm mạc | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5511 | 5.66 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5512 | 5.67 | Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5513 | 5.68 | Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5514 | 5.69 | Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5515 | 5.70 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong | 05. DA LIỄU | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5516 | 5.71 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||
| 5517 | 5.72 | Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né | 05. DA LIỄU | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5518 | 5.73 | Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||
| 5519 | 5.74 | Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5520 | 5.75 | Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5521 | 5.76 | Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5522 | 5.77 | Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5523 | 5.78 | Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5524 | 5.79 | Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5525 | 5.80 | Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | 05. DA LIỄU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||