Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
05. DA LIỄU
5501 5.56 Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong 05. DA LIỄU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5502 5.57 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong 05. DA LIỄU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5503 5.58 Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh phong 05. DA LIỄU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5504 5.59 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong 05. DA LIỄU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5505 5.60 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong 05. DA LIỄU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5506 5.61 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong 05. DA LIỄU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5507 5.62 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong 05. DA LIỄU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5508 5.63 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 05. DA LIỄU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

5509 5.64 Sinh thiết da 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Phòng khám phải có qui trình và hợp đồng vận chuyển mẫu đến với cơ sở giải phẫu bệnh được cấp phép

Người hành nghề:

Bác sĩ

5510 5.65 Sinh thiết niêm mạc 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5511 5.66 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5512 5.67 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5513 5.68 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5514 5.69 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5515 5.70 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 05. DA LIỄU III

Người hành nghề:

Bác sĩ

5516 5.71 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

5517 5.72 Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né 05. DA LIỄU III

Người hành nghề:

Bác sĩ

5518 5.73 Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

5519 5.74 Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5520 5.75 Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5521 5.76 Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5522 5.77 Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5523 5.78 Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5524 5.79 Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5525 5.80 Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn