Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
05. DA LIỄU
5476 5.31 Điều trị sẹo lồi bằng laser màu 05. DA LIỄU I

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5477 5.32 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 05. DA LIỄU I

Điều kiện thực hiện: Các u mạch máu, dị dạng mạch máu ở da, đơn giản, nông, diện tích <5 cm2

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5478 5.33 Điều trị giãn mạch máu bằng IPL 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5479 5.34 Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5480 5.35 Điều trị chứng rậm lông bằng IPL 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5481 5.36 Điều trị sẹo lồi bằng IPL 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5482 5.37 Điều trị trứng cá bằng IPL 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5483 5.38 Xóa nếp nhăn bằng IPL 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

5484 5.39 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thân 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5485 5.40 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5486 5.41 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5487 5.42 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5488 5.43 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5489 5.44 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 05. DA LIỄU II

Điều kiện thực hiện: Chỉ được thực hiện những thương tổn đơn giản ở vùng sinh dục ngoài, diện tích <5 cm2

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật riêng

Người hành nghề:

Bác sĩ

5490 5.45 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5491 5.46 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5492 5.47 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5493 5.48 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5494 5.49 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5495 5.50 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5496 5.51 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5497 5.52 Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong 05. DA LIỄU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

5498 5.53 Sinh thiết móng 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5499 5.54 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 05. DA LIỄU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

5500 5.55 Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong 05. DA LIỄU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn