| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 526 | 2.124 | Thăm dò huyết động bằng swan-ganz | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 527 | 2.125 | Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | 02. NỘI KHOA | I | ||||
| 528 | 2.126 | Thông tim và chụp buồng tim cản quang | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 529 | 2.127 | Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 530 | 2.128 | Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
||||
| 531 | 2.129 | Chọc dò dịch não tủy | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 532 | 2.130 | Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 533 | 2.131 | Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 534 | 2.132 | Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 535 | 2.133 | Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 536 | 2.134 | Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A | 02. NỘI KHOA | |||||
| 537 | 2.135 | Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A | 02. NỘI KHOA | |||||
| 538 | 2.136 | Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A | 02. NỘI KHOA | |||||
| 539 | 2.137 | Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A | 02. NỘI KHOA | |||||
| 540 | 2.138 | Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A | 02. NỘI KHOA | |||||
| 541 | 2.139 | Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 542 | 2.140 | Điều trị trạng thái động kinh | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 543 | 2.141 | Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 544 | 2.142 | Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 545 | 2.143 | Đo điện thế kích thích bằng điện cơ | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 546 | 2.144 | Ghi điện cơ cấp cứu | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 547 | 2.145 | Ghi điện não thường quy | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 548 | 2.146 | Ghi điện não giấc ngủ | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 549 | 2.147 | Ghi điện não video | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 550 | 2.148 | Ghi điện cơ bằng điện cực kim | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn