Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
05. DA LIỄU
5451 5.6 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5452 5.7 Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5453 5.8 Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5454 5.9 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5455 5.10 Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5456 5.11 Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5457 5.12 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 05. DA LIỄU II

Điều kiện thực hiện: Chỉ được thực hiện những thương tổn đơn giản ở vùng sinh dục ngoài, diện tích < 5 cm2

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật riêng

Người hành nghề:

Bác sĩ

5458 5.13 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5459 5.14 Điều trị u mềm treo bằng Plasma 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5460 5.15 Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5461 5.16 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5462 5.17 Điều trị sẩn cục bằng Plasma 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5463 5.18 Điều trị bớt sùi bằng Plasma 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5464 5.19 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Bình chứa Nitơ lỏng đúng tiêu chuẩn do cơ sở có tư cách pháp nhân cung cấp

Người hành nghề:

Bác sĩ

5465 5.20 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Bình chứa Nitơ lỏng đúng tiêu chuẩn do cơ sở có tư cách pháp nhân cung cấp

Người hành nghề:

Bác sĩ

5466 5.21 Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng 05. DA LIỄU III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Bình chứa Nitơ lỏng đúng tiêu chuẩn do cơ sở có tư cách pháp nhân cung cấp

Người hành nghề:

Bác sĩ

5467 5.22 Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Bình chứa Nitơ lỏng đúng tiêu chuẩn do cơ sở có tư cách pháp nhân cung cấp

Người hành nghề:

Bác sĩ

5468 5.23 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5469 5.24 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn 05. DA LIỄU II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật

Người hành nghề:

Bác sĩ

5470 5.25 Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP 05. DA LIỄU ĐB (SYT)

Điều kiện thực hiện: Các u mạch máu, dị dạng mạch máu ở da, đơn giản, nông, diện tích <5 cm2

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5471 5.26 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP 05. DA LIỄU ĐB (SYT)

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5472 5.27 Xoá xăm bằng YAG-KTP 05. DA LIỄU ĐB (SYT)

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5473 5.28 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP 05. DA LIỄU ĐB (SYT)

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5474 5.29 Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser) 05. DA LIỄU I

Điều kiện thực hiện: Các u mạch máu, dị dạng mạch máu ở da, đơn giản, nông, diện tích <5 cm2

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

5475 5.30 Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu 05. DA LIỄU I

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương

Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn