| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05. DA LIỄU | ||||||||
| 5451 | 5.6 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5452 | 5.7 | Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5453 | 5.8 | Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5454 | 5.9 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5455 | 5.10 | Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5456 | 5.11 | Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5457 | 5.12 | Điều trị sùi mào gà bằng Plasma | 05. DA LIỄU | II | Điều kiện thực hiện: Chỉ được thực hiện những thương tổn đơn giản ở vùng sinh dục ngoài, diện tích < 5 cm2 Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật riêng |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5458 | 5.13 | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5459 | 5.14 | Điều trị u mềm treo bằng Plasma | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5460 | 5.15 | Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5461 | 5.16 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5462 | 5.17 | Điều trị sẩn cục bằng Plasma | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5463 | 5.18 | Điều trị bớt sùi bằng Plasma | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5464 | 5.19 | Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Bình chứa Nitơ lỏng đúng tiêu chuẩn do cơ sở có tư cách pháp nhân cung cấp |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5465 | 5.20 | Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Bình chứa Nitơ lỏng đúng tiêu chuẩn do cơ sở có tư cách pháp nhân cung cấp |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5466 | 5.21 | Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng | 05. DA LIỄU | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Bình chứa Nitơ lỏng đúng tiêu chuẩn do cơ sở có tư cách pháp nhân cung cấp |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5467 | 5.22 | Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ, CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị. Yêu cầu: Bình chứa Nitơ lỏng đúng tiêu chuẩn do cơ sở có tư cách pháp nhân cung cấp |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5468 | 5.23 | Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5469 | 5.24 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | 05. DA LIỄU | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương, CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng thủ thuật |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5470 | 5.25 | Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Điều kiện thực hiện: Các u mạch máu, dị dạng mạch máu ở da, đơn giản, nông, diện tích <5 cm2 Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5471 | 5.26 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5472 | 5.27 | Xoá xăm bằng YAG-KTP | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5473 | 5.28 | Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP | 05. DA LIỄU | ĐB (SYT) | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5474 | 5.29 | Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser) | 05. DA LIỄU | I | Điều kiện thực hiện: Các u mạch máu, dị dạng mạch máu ở da, đơn giản, nông, diện tích <5 cm2 Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 5475 | 5.30 | Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu | 05. DA LIỄU | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKI da liễu/tương đương (có chứng chỉ đào tạo liên quan phù hợp), CKII da liễu/tương đương Lưu ý: Thực hiện tại phòng điều trị |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||