| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04. LAO (NGOẠI LAO) | ||||||||
| 5401 | 4.15 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5402 | 4.16 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5403 | 4.17 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5404 | 4.18 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5405 | 4.19 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | ||||
| 5406 | 4.20 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5407 | 4.21 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5408 | 4.22 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5409 | 4.23 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5410 | 4.24 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5411 | 4.25 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5412 | 4.26 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5413 | 4.27 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5414 | 4.28 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5415 | 4.29 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5416 | 4.30 | Bơm rửa ổ lao khớp | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5417 | 4.31 | Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5418 | 4.32 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ | 04. LAO (NGOẠI LAO) | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5419 | 4.33 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5420 | 4.34 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5421 | 4.35 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5422 | 4.36 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5423 | 4.37 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5424 | 4.38 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5425 | 4.39 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 04. LAO (NGOẠI LAO) | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn