| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5226 | 3.4108 | Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5227 | 3.4109 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5228 | 3.4110 | Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5229 | 3.4111 | Mở rộng niệu quản qua nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5230 | 3.4112 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5231 | 3.4113 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5232 | 3.4114 | Nội soi cắt u bàng quang | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5233 | 3.4115 | Nội soi cắt u bàng quang tái phát | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5234 | 3.4116 | Nội soi lấy sỏi bàng quang | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5235 | 3.4117 | Nội soi bàng quang chẩn đoán | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5236 | 3.4118 | Phẫu thuật nội soi cấp cứu vỡ bàng quang | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5237 | 3.4119 | Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5238 | 3.4120 | Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5239 | 3.4121 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5240 | 3.4122 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5241 | 3.4123 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5242 | 3.4124 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5243 | 3.4125 | Thắt tĩnh mạch tinh nội soi điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5244 | 3.4126 | Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5245 | 3.4127 | Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5246 | 3.4128 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn từ trong ổ bụng 1 thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5247 | 3.4129 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn từ trong ổ bụng 2 thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5248 | 3.4130 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng thăm dò xác định giới tính ± sinh thiết | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5249 | 3.4131 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5250 | 3.4132 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn