| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 501 | 2.99 | Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 502 | 2.100 | Lập trình máy tạo nhịp tim | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 503 | 2.101 | Nong và đặt stent động mạch vành | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 504 | 2.102 | Nong và đặt stent các động mạch khác | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 505 | 2.103 | Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 506 | 2.104 | Nong van động mạch chủ | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 507 | 2.105 | Nong hẹp eo động mạch chủ | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 508 | 2.106 | Nong van động mạch phổi | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 509 | 2.107 | Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 510 | 2.108 | Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 511 | 2.109 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 512 | 2.110 | Nghiệm pháp bàn nghiêng | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 513 | 2.111 | Nghiệm pháp atropin | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 514 | 2.112 | Siêu âm doppler mạch máu | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 515 | 2.113 | Siêu âm doppler tim | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 516 | 2.114 | Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 517 | 2.115 | Siêu âm tim cản âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 518 | 2.116 | Siêu âm tim 4D | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 519 | 2.117 | Siêu âm tim qua thực quản | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 520 | 2.118 | Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 521 | 2.119 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 522 | 2.120 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 523 | 2.121 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 524 | 2.122 | Thay van động mạch chủ qua da | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 525 | 2.123 | Thăm dò điện sinh lý tim | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn