| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5176 | 3.4058 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng hoặc nội soi trợ giúp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5177 | 3.4059 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5178 | 3.4060 | Phẫu thuật Miles qua nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5179 | 3.4061 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5180 | 3.4062 | Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 5181 | 3.4063 | Phẫu thuật nội soi second-look | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5182 | 3.4064 | Phẫu thuật nội soi sa trực tràng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5183 | 3.4065 | Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 5184 | 3.4066 | Nội soi cắt polyp dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5185 | 3.4067 | Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5186 | 3.4068 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5187 | 3.4069 | Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính trong ổ bụng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5188 | 3.4070 | Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5189 | 3.4071 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5190 | 3.4072 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị qua khe thực quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5191 | 3.4073 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị cơ hoành | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5192 | 3.4074 | Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5193 | 3.4075 | Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5194 | 3.4076 | Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5195 | 3.4077 | Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5196 | 3.4078 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5197 | 3.4079 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5198 | 3.4080 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột non | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5199 | 3.4081 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5200 | 3.4082 | Phẫu thuật nội soi tạo hình phần nối bể thận- niệu quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn