| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5151 | 3.4033 | Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5152 | 3.4034 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5153 | 3.4035 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5154 | 3.4036 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5155 | 3.4037 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5156 | 3.4038 | Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5157 | 3.4039 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5158 | 3.4040 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5159 | 3.4041 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5160 | 3.4042 | Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5161 | 3.4043 | Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5162 | 3.4044 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5163 | 3.4045 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5164 | 3.4046 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5165 | 3.4047 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5166 | 3.4048 | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5167 | 3.4049 | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5168 | 3.4050 | Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5169 | 3.4051 | Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5170 | 3.4052 | Phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5171 | 3.4053 | Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi hoặc nội soi trợ giúp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5172 | 3.4054 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5173 | 3.4055 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5174 | 3.4056 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5175 | 3.4057 | Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn | 03. NHI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn