| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5126 | 3.4008 | Phẫu thuật nội soi điều trị không hậu môn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5127 | 3.4009 | Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5128 | 3.4010 | Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp phì đại môn vị | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5129 | 3.4011 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5130 | 3.4012 | Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5131 | 3.4013 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 5132 | 3.4014 | Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5133 | 3.4015 | Phẫu thuật nội soi thăm dò ổ bụng ± sinh thiết | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5134 | 3.4016 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5135 | 3.4017 | Phẫu thuật nội soi cắt đuôi tụy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5136 | 3.4018 | Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5137 | 3.4019 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tụy trong cường Insulin | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5138 | 3.4020 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5139 | 3.4021 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5140 | 3.4022 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5141 | 3.4023 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5142 | 3.4024 | Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5143 | 3.4025 | Phẫu thuật nội soi cắt thực quản + tạo hình dạ dày | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5144 | 3.4026 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5145 | 3.4027 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5146 | 3.4028 | Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5147 | 3.4029 | Phẫu thuật nội soi dạ dày điều trị béo phì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5148 | 3.4030 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5149 | 3.4031 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5150 | 3.4032 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn