| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 5001 | 3.3883 | Phẫu thuật kéo dài chi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5002 | 3.3884 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5003 | 3.3885 | Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5004 | 3.3886 | Ghép trong mất đoạn xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5005 | 3.3887 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5006 | 3.3888 | Phẫu thuật can lệch, không kết hợp xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5007 | 3.3889 | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5008 | 3.3890 | Kết hợp xương bằng phương pháp không mổ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5009 | 3.3891 | Phẫu thuật Doenig | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 5010 | 3.3892 | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5011 | 3.3893 | Chuyển cơ chức năng có cuống | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5012 | 3.3894 | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5013 | 3.3895 | Tạo hình mở xương phức tạp (osteotomy) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5014 | 3.3896 | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5015 | 3.3897 | Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh vận động | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5016 | 3.3898 | Trích rạch áp xe lớn, dẫn lưu | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 5017 | 3.3899 | Mở cửa sổ xương | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5018 | 3.3900 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5019 | 3.3901 | Rút đinh các loại | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5020 | 3.3902 | Phẫu thuật vết thương khớp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5021 | 3.3903 | Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5022 | 3.3904 | Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5023 | 3.3905 | Rút chỉ thép xương ức | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5024 | 3.3906 | Đặt túi bơm giãn da | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 5025 | 3.3907 | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn