Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
4926 3.3808 Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4927 3.3809 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm 03. NHI KHOA I
4928 3.3810 Ghép da tự do trên diện hẹp 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4929 3.3811 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4930 3.3812 Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối ...) 03. NHI KHOA III
4931 3.3813 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4932 3.3814 Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4933 3.3815 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4934 3.3816 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4935 3.3817 Trích áp xe phần mềm lớn 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

4936 3.3818 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4937 3.3819 Nối gân duỗi 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4938 3.3820 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4939 3.3821 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

4940 3.3822 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4941 3.3823 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4942 3.3824 Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 03. NHI KHOA II
4943 3.3825 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

4944 3.3826 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4945 3.3827 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

4946 3.3828 Bột Corset Minerve, Cravate 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4947 3.3829 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4948 3.3830 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4949 3.3831 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4950 3.3832 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn