| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4926 | 3.3808 | Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4927 | 3.3809 | Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4928 | 3.3810 | Ghép da tự do trên diện hẹp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4929 | 3.3811 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4930 | 3.3812 | Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối ...) | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 4931 | 3.3813 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4932 | 3.3814 | Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4933 | 3.3815 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4934 | 3.3816 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4935 | 3.3817 | Trích áp xe phần mềm lớn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 4936 | 3.3818 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4937 | 3.3819 | Nối gân duỗi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4938 | 3.3820 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4939 | 3.3821 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 4940 | 3.3822 | Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4941 | 3.3823 | Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4942 | 3.3824 | Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 4943 | 3.3825 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 4944 | 3.3826 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4945 | 3.3827 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 4946 | 3.3828 | Bột Corset Minerve, Cravate | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4947 | 3.3829 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4948 | 3.3830 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4949 | 3.3831 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4950 | 3.3832 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn