| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4876 | 3.3758 | Đóng đinh xương chày mở | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4877 | 3.3759 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4878 | 3.3760 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4879 | 3.3761 | Phẫu thuật chân chữ O | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4880 | 3.3762 | Phẫu thuật chân chữ X | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4881 | 3.3763 | Phẫu thuật co gân Achille | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4882 | 3.3764 | Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp Ilizarov | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4883 | 3.3765 | Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4884 | 3.3766 | Phẫu thuật khớp giả xương chày | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4885 | 3.3767 | Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4886 | 3.3768 | Chuyển cân liệt thần kinh mác nông | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4887 | 3.3769 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4888 | 3.3770 | Phẫu thuật di chứng bại liệt chi dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4889 | 3.3771 | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 4890 | 3.3772 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 4891 | 3.3773 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4892 | 3.3774 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 4893 | 3.3775 | Cắt cụt cẳng chân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4894 | 3.3776 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4895 | 3.3777 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4896 | 3.3778 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4897 | 3.3779 | Kết hợp xương trong gãy xương mác | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 4898 | 3.3780 | Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4899 | 3.3781 | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4900 | 3.3782 | Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn