| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 451 | 2.49 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 452 | 2.50 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 453 | 2.51 | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 454 | 2.52 | Nội soi lồng ngực | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 455 | 2.53 | Nội soi trung thất | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 456 | 2.54 | Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 457 | 2.55 | Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 458 | 2.56 | Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với laser | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 459 | 2.57 | Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với đông tương argon | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 460 | 2.58 | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 461 | 2.59 | Nghiệm pháp kích thích phế quản | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 462 | 2.60 | Nghiệm pháp đi bộ 6 phút | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 463 | 2.61 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 464 | 2.62 | Rửa phổi toàn bộ | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 465 | 2.63 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 466 | 2.64 | Sinh thiết màng phổi mù | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 467 | 2.65 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 468 | 2.66 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 469 | 2.67 | Thay canuyn mở khí quản | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 470 | 2.68 | Vận động trị liệu hô hấp | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 471 | 2.69 | Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 472 | 2.70 | Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ | 02. NỘI KHOA | ĐB | ||||
| 473 | 2.71 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 474 | 2.72 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 475 | 2.73 | Cấy máy phá rung tự động (ICD) | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn