| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4701 | 3.3583 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 4702 | 3.3584 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 4703 | 3.3585 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4704 | 3.3586 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4705 | 3.3587 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4706 | 3.3588 | Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4707 | 3.3589 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4708 | 3.3590 | Phẫu thuật thoát vị đùi nghẹt | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4709 | 3.3591 | Phẫu thuật toác khớp mu | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4710 | 3.3592 | Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4711 | 3.3593 | Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4712 | 3.3594 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4713 | 3.3595 | Tách màng ngăn âm hộ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4714 | 3.3596 | Phẫu thuật thăm dò bìu trong đau bìu cấp ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4715 | 3.3597 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4716 | 3.3598 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4717 | 3.3599 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 4718 | 3.3600 | Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4719 | 3.3601 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4720 | 3.3602 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4721 | 3.3603 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4722 | 3.3604 | Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis) | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4723 | 3.3605 | Mở rộng lỗ sáo | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4724 | 3.3606 | Nong niệu đạo | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4725 | 3.3607 | Cắt bỏ tinh hoàn | 03. NHI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn