| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4576 | 3.3458 | Dẫn lưu áp xe tụy | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 4577 | 3.3459 | Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4578 | 3.3460 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4579 | 3.3461 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4580 | 3.3462 | Khâu lách do chấn thương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4581 | 3.3463 | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4582 | 3.3464 | Ghép thận | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4583 | 3.3465 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4584 | 3.3466 | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4585 | 3.3467 | Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4586 | 3.3468 | Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4587 | 3.3469 | Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4588 | 3.3470 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4589 | 3.3471 | Cắt thận đơn thuần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4590 | 3.3472 | Cắt một nửa thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4591 | 3.3473 | Phẫu thuật treo thận | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4592 | 3.3474 | Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4593 | 3.3475 | Lấy sỏi san hô thận | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4594 | 3.3476 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4595 | 3.3477 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4596 | 3.3478 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4597 | 3.3479 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4598 | 3.3480 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4599 | 3.3481 | Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4600 | 3.3482 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn