| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4551 | 3.3433 | Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4552 | 3.3434 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4553 | 3.3435 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4554 | 3.3436 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4555 | 3.3437 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4556 | 3.3438 | Dẫn lưu đường mật ra da | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4557 | 3.3439 | Đặt bộ phận giả đường mật qua da | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4558 | 3.3440 | Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4559 | 3.3441 | Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4560 | 3.3442 | Nối túi mật - hỗng tràng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4561 | 3.3443 | Dẫn lưu túi mật | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4562 | 3.3444 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4563 | 3.3445 | Ghép tụy | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4564 | 3.3446 | Đặt stent nang giả tụy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4565 | 3.3447 | Cắt khối tá - tụy | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4566 | 3.3448 | Phẫu thuật Fray | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4567 | 3.3449 | Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4568 | 3.3450 | Nối ống tụy - hỗng tràng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4569 | 3.3451 | Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4570 | 3.3452 | Cắt gần toàn bộ tụy trong cường Insulin | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4571 | 3.3453 | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán... | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4572 | 3.3454 | Nối nang tụy - dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4573 | 3.3455 | Nối nang tụy - hỗng tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4574 | 3.3456 | Cắt đuôi tụy | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4575 | 3.3457 | Cắt thân + đuôi tụy | 03. NHI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn