| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4526 | 3.3408 | Ghép gan | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4527 | 3.3409 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4528 | 3.3410 | Cắt gan phải hoặc gan trái | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4529 | 3.3411 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4530 | 3.3412 | Cắt hạ phân thùy gan | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4531 | 3.3413 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4532 | 3.3414 | Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4533 | 3.3415 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4534 | 3.3416 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4535 | 3.3417 | Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4536 | 3.3418 | Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4537 | 3.3419 | Tán sỏi đường mật bằng thủy điện lực | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4538 | 3.3420 | Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4539 | 3.3421 | Nối ống mật chủ - tá tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4540 | 3.3422 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4541 | 3.3423 | Phẫu thuật sỏi trong gan | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4542 | 3.3424 | Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4543 | 3.3425 | Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4544 | 3.3426 | Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4545 | 3.3427 | Cắt túi mật | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4546 | 3.3428 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4547 | 3.3429 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4548 | 3.3430 | Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4549 | 3.3431 | Nối mật - ruột - da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4550 | 3.3432 | Nối mật - da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn