Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
426 2.24 Đo chức năng hô hấp 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

427 2.25 Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 02. NỘI KHOA II
428 2.26 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

429 2.27 Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

430 2.28 Kỹ thuật ho có điều khiển 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

431 2.29 Kỹ thuật tập thở cơ hoành 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Hộ sinh

Y sĩ

432 2.30 Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Hộ sinh

Y sĩ

433 2.31 Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Hộ sinh

Y sĩ

434 2.32 Khí dung thuốc giãn phế quản 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

435 2.33 Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

436 2.34 Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

437 2.35 Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

438 2.36 Nội soi phế quản dưới gây mê 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

439 2.37 Nội soi phế quản siêu âm 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

440 2.38 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

441 2.39 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất 02. NỘI KHOA II
442 2.40 Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

443 2.41 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

444 2.42 Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

445 2.43 Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

446 2.44 Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

447 2.45 Nội soi phế quản ống mềm 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

448 2.46 Nội soi phế quản ống cứng 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

449 2.47 Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

450 2.48 Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn