| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4451 | 3.3333 | Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4452 | 3.3334 | Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4453 | 3.3335 | Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp lộ ngoài | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4454 | 3.3336 | Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4455 | 3.3337 | Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4456 | 3.3338 | Phẫu thuật tạo hình hậu môn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4457 | 3.3339 | Phẫu thuật Delorme | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4458 | 3.3340 | Phẫu thuật Hanley | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4459 | 3.3341 | Phẫu thuật Longo | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4460 | 3.3342 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4461 | 3.3343 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4462 | 3.3344 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4463 | 3.3345 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn tiền đình 1 thì/2 thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4464 | 3.3346 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4465 | 3.3347 | Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4466 | 3.3348 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4467 | 3.3349 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4468 | 3.3350 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4469 | 3.3351 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4470 | 3.3352 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4471 | 3.3353 | Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown) | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4472 | 3.3354 | Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4473 | 3.3355 | Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4474 | 3.3356 | Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4475 | 3.3357 | Phẫu thuật Đặt mảnh ghép trong điều trị bệnh sa trực tràng kiểu túi (Rectocele) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn