| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4276 | 3.3158 | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4277 | 3.3159 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4278 | 3.3160 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4279 | 3.3161 | Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4280 | 3.3162 | Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4281 | 3.3163 | Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4282 | 3.3164 | Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4283 | 3.3165 | Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4284 | 3.3166 | Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4285 | 3.3167 | Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4286 | 3.3168 | Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4287 | 3.3169 | Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4288 | 3.3170 | Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4289 | 3.3171 | Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4290 | 3.3172 | Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4291 | 3.3173 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4292 | 3.3174 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4293 | 3.3175 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4294 | 3.3176 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4295 | 3.3177 | Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4296 | 3.3178 | Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4297 | 3.3179 | Cắt đoạn nối động mạch phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4298 | 3.3180 | Phẫu thuật F ontan | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4299 | 3.3181 | Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4300 | 3.3182 | Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn