| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4226 | 3.3108 | Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4227 | 3.3109 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4228 | 3.3110 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4229 | 3.3111 | Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4230 | 3.3112 | Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4231 | 3.3113 | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4232 | 3.3114 | Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4233 | 3.3115 | Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4234 | 3.3116 | Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4235 | 3.3117 | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4236 | 3.3118 | Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4237 | 3.3119 | Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4238 | 3.3120 | Phẫu thuật ghép tim và ghép phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4239 | 3.3121 | Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4240 | 3.3122 | Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4241 | 3.3123 | Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4242 | 3.3124 | Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4243 | 3.3125 | Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng phẫu thuật nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4244 | 3.3126 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý màng ngoài tim bằng phẫu thuật nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4245 | 3.3127 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4246 | 3.3128 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng phẫu thuật nội soi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4247 | 3.3129 | Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4248 | 3.3130 | Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4249 | 3.3131 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4250 | 3.3132 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn