| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 401 | BS_1.401 | Thở máy oxy dòng cao (HFNC) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 402 | BS_1.402 | Đặt catheter đo chuyển hóa oxy và nhiệt độ ở não | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 403 | 2.1 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 404 | 2.2 | Bơm rửa khoang màng phổi | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 405 | 2.3 | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 406 | 2.4 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 407 | 2.5 | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 408 | 2.6 | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 409 | 2.7 | Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 410 | 2.8 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 411 | 2.9 | Chọc dò dịch màng phổi | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 412 | 2.10 | Chọc tháo dịch màng phổi | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 413 | 2.11 | Chọc hút khí màng phổi | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 414 | 2.12 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 415 | 2.13 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 416 | 2.14 | Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 417 | 2.15 | Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 418 | 2.16 | Đặt ống dẫn lưu khoang màng phổi | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 419 | 2.17 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 420 | 2.18 | Điều trị bằng oxy cao áp | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 421 | 2.19 | Đo dung tích toàn phổi | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 422 | 2.20 | Đo đa ký hô hấp | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 423 | 2.21 | Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 424 | 2.22 | Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO) | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 425 | 2.23 | Đo đa ký giấc ngủ | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn