Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
401 BS_1.401 Thở máy oxy dòng cao (HFNC) 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
402 BS_1.402 Đặt catheter đo chuyển hóa oxy và nhiệt độ ở não 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
02. NỘI KHOA
403 2.1 Bóp bóng ambu qua mặt nạ 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

404 2.2 Bơm rửa khoang màng phổi 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

405 2.3 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

406 2.4 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

407 2.5 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

408 2.6 Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

409 2.7 Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

410 2.8 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

411 2.9 Chọc dò dịch màng phổi 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

412 2.10 Chọc tháo dịch màng phổi 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

413 2.11 Chọc hút khí màng phổi 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

414 2.12 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

415 2.13 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

416 2.14 Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

417 2.15 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 02. NỘI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

418 2.16 Đặt ống dẫn lưu khoang màng phổi 02. NỘI KHOA II
419 2.17 Đặt nội khí quản 2 nòng 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

420 2.18 Điều trị bằng oxy cao áp 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

421 2.19 Đo dung tích toàn phổi 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

422 2.20 Đo đa ký hô hấp 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

423 2.21 Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

424 2.22 Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO) 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

425 2.23 Đo đa ký giấc ngủ 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn