| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4201 | 3.3083 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 4202 | 3.3084 | Ghép tim | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4203 | 3.3085 | Phẫu thuật thất 1 buồng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4204 | 3.3086 | Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4205 | 3.3087 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4206 | 3.3088 | Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4207 | 3.3089 | Phẫu thuật thất phải 2 đường ra | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4208 | 3.3090 | Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4209 | 3.3091 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4210 | 3.3092 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4211 | 3.3093 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4212 | 3.3094 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4213 | 3.3095 | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4214 | 3.3096 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4215 | 3.3097 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4216 | 3.3098 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4217 | 3.3099 | Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4218 | 3.3100 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4219 | 3.3101 | Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4220 | 3.3102 | Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4221 | 3.3103 | Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4222 | 3.3104 | Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4223 | 3.3105 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4224 | 3.3106 | Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4225 | 3.3107 | Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn