| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4176 | 3.3058 | Phẫu thuật lấy dị vật trong não/tủy sống | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4177 | 3.3059 | Khoan sọ thăm dò | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4178 | 3.3060 | Ghép khuyết xương sọ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4179 | 3.3061 | Chọc dò dưới chẩm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4180 | 3.3062 | Dẫn lưu não thất | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4181 | 3.3063 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4182 | 3.3064 | Phẫu thuật áp xe não | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4183 | 3.3065 | Phẫu thuật thoát vị não và màng não | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4184 | 3.3066 | Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4185 | 3.3067 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4186 | 3.3068 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4187 | 3.3069 | Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4188 | 3.3070 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4189 | 3.3071 | Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4190 | 3.3072 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4191 | 3.3073 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4192 | 3.3074 | Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4193 | 3.3075 | Phẫu thuật nhấc xương lún | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4194 | 3.3076 | Bơm rửa khoang não thất | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4195 | 3.3077 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4196 | 3.3078 | Đặt catheter não đo áp lực trong não | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4197 | 3.3079 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4198 | 3.3080 | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4199 | 3.3081 | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4200 | 3.3082 | Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn