Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
4151 3.3033 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4152 3.3034 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4153 3.3035 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4154 3.3036 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4155 3.3037 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4156 3.3038 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4157 3.3039 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4158 3.3040 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4159 3.3041 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4160 3.3042 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4161 3.3043 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4162 3.3044 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4163 3.3045 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4164 3.3046 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4165 3.3047 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4166 3.3048 Điều trị bớt sùi da đầu 03. NHI KHOA II
4167 3.3049 Tạo hình hộp sọ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4168 3.3050 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4169 3.3051 Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4170 3.3052 Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4171 3.3053 Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks) 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4172 3.3054 Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha 03. NHI KHOA ĐB
4173 3.3055 Phẫu thuật điều trị động kinh dưới kỹ thuật định vị 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4174 3.3056 Phẫu thuật cắt u não không dùng hệ thống định vị 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4175 3.3057 Phẫu thuật cắt u não dùng hệ thống định vị 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn