| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4151 | 3.3033 | Nạo vét lỗ đáo không viêm xương | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4152 | 3.3034 | Nạo vét lỗ đáo có viêm xương | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4153 | 3.3035 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4154 | 3.3036 | Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4155 | 3.3037 | Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4156 | 3.3038 | Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4157 | 3.3039 | Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4158 | 3.3040 | Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4159 | 3.3041 | Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4160 | 3.3042 | Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4161 | 3.3043 | Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4162 | 3.3044 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4163 | 3.3045 | Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4164 | 3.3046 | Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4165 | 3.3047 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4166 | 3.3048 | Điều trị bớt sùi da đầu | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 4167 | 3.3049 | Tạo hình hộp sọ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4168 | 3.3050 | Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4169 | 3.3051 | Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4170 | 3.3052 | Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4171 | 3.3053 | Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4172 | 3.3054 | Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4173 | 3.3055 | Phẫu thuật điều trị động kinh dưới kỹ thuật định vị | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4174 | 3.3056 | Phẫu thuật cắt u não không dùng hệ thống định vị | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4175 | 3.3057 | Phẫu thuật cắt u não dùng hệ thống định vị | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn