Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
4126 3.3008 Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất 03. NHI KHOA ĐB (SYT)
4127 3.3009 Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic 03. NHI KHOA ĐB (SYT)
4128 3.3010 Chấm TCA điều trị sẹo lõm 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

4129 3.3011 Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

4130 3.3012 Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG- KTP, Rubi, 1PL... 03. NHI KHOA ĐB (SYT)
4131 3.3013 Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4132 3.3014 Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4133 3.3015 Điện di điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4134 3.3016 Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

4135 3.3017 Tái tạo da mặt bằng laser 03. NHI KHOA ĐB (SYT)
4136 3.3018 Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da... 03. NHI KHOA ĐB (SYT)
4137 3.3019 Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4138 3.3020 Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4139 3.3021 Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4140 3.3022 Plasma hóa các khối u lành tính ngoài da 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4141 3.3023 Thay băng người bệnh chợt, loét da dưới 20% diện tích cơ thể 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4142 3.3024 Thay băng người bệnh chợt, loét da trên 20% diện tích cơ thể 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4143 3.3025 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

4144 3.3026 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

4145 3.3027 Điều trị sẹo xấu bằng laser 03. NHI KHOA I
4146 3.3028 Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung 03. NHI KHOA ĐB (SYT)
4147 3.3029 Cắt các dải xơ dính điều trị sẹo lõm 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4148 3.3030 Phẫu thuật móng: bóc móng, móng chọc thịt, móng cuộn... 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4149 3.3031 Trích rạch áp xe nhỏ 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

4150 3.3032 Trích rạch áp xe lớn, dẫn lưu 03. NHI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn