| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4126 | 3.3008 | Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | ||||
| 4127 | 3.3009 | Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | ||||
| 4128 | 3.3010 | Chấm TCA điều trị sẹo lõm | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4129 | 3.3011 | Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4130 | 3.3012 | Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG- KTP, Rubi, 1PL... | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | ||||
| 4131 | 3.3013 | Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4132 | 3.3014 | Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4133 | 3.3015 | Điện di điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4134 | 3.3016 | Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4135 | 3.3017 | Tái tạo da mặt bằng laser | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | ||||
| 4136 | 3.3018 | Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da... | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | ||||
| 4137 | 3.3019 | Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4138 | 3.3020 | Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4139 | 3.3021 | Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4140 | 3.3022 | Plasma hóa các khối u lành tính ngoài da | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4141 | 3.3023 | Thay băng người bệnh chợt, loét da dưới 20% diện tích cơ thể | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4142 | 3.3024 | Thay băng người bệnh chợt, loét da trên 20% diện tích cơ thể | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4143 | 3.3025 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4144 | 3.3026 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4145 | 3.3027 | Điều trị sẹo xấu bằng laser | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4146 | 3.3028 | Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | ||||
| 4147 | 3.3029 | Cắt các dải xơ dính điều trị sẹo lõm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4148 | 3.3030 | Phẫu thuật móng: bóc móng, móng chọc thịt, móng cuộn... | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4149 | 3.3031 | Trích rạch áp xe nhỏ | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 4150 | 3.3032 | Trích rạch áp xe lớn, dẫn lưu | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn