| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4101 | 3.2983 | Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4102 | 3.2984 | Lấy túi giãn da, cắt bỏ sẹo bỏng, tạo hình ổ khuyết phần mềm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4103 | 3.2985 | Chuyển vạt da tại chỗ đơn giản điều trị sẹo bỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4104 | 3.2986 | Chuyển vạt da xoay, chợt phức tạp điều trị sẹo bỏng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4105 | 3.2987 | Chuyển vạt da có cuống mạch nuôi điều trị sẹo bỏng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4106 | 3.2988 | Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4107 | 3.2989 | Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào hỗ trợ điều trị sẹo bỏng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4108 | 3.2990 | Phẫu thuật cắt bỏ sẹo bỏng khâu kín | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4109 | 3.2991 | Tái tạo da mặt bằng hóa chất | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | ||||
| 4110 | 3.2992 | Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại toàn thân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4111 | 3.2993 | Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại từng phần | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4112 | 3.2994 | Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại toàn thân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4113 | 3.2995 | Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại từng phần | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4114 | 3.2996 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 4115 | 3.2997 | Ánh sáng xanh trị liệu bệnh da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4116 | 3.2998 | Đắp mặt nạ điều trị bệnh da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4117 | 3.2999 | Chăm sóc da điều trị bệnh da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4118 | 3.3000 | Điện đông các khối u lành tính ngoài da | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4119 | 3.3001 | Quang đông các khối u lành tính ngoài da | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4120 | 3.3002 | Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4121 | 3.3003 | Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4122 | 3.3004 | Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4123 | 3.3005 | Tiêm nội sẹo, nội thương tổn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4124 | 3.3006 | Ga giường bột tale điều trị bệnh da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 4125 | 3.3007 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn