| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4051 | 3.2933 | Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4052 | 3.2934 | Cắt sụn thừa nắp tai | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4053 | 3.2935 | Phẫu thuật tai vểnh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4054 | 3.2936 | Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng cấy ghép sụn sườn tự thân | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4055 | 3.2937 | Làm mũi giả | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4056 | 3.2938 | Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4057 | 3.2939 | Phẫu thuật tạo hình mũi từng phần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4058 | 3.2940 | Phẫu thuật tạo hình mũi kết hợp các bộ phận xung quanh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4059 | 3.2941 | Phẫu thuật nâng cánh mũi bị sập | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4060 | 3.2942 | Phẫu thuật thu nhỏ chóp mũi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4061 | 3.2943 | Phẫu thuật chỉnh sửa chóp mũi (hếch, khoằm, nhọn...) | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4062 | 3.2944 | Phẫu thuật tạo hình rốn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4063 | 3.2945 | Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4064 | 3.2946 | Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4065 | 3.2947 | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng các vạt da tự do | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4066 | 3.2948 | Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4067 | 3.2949 | Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5 cm: Tạo hình phức tạp | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4068 | 3.2950 | Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5 cm: Tạo hình phức tạp | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4069 | 3.2951 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng ghép da tự do | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4070 | 3.2952 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4071 | 3.2953 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4072 | 3.2954 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt hình trụ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4073 | 3.2955 | Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4074 | 3.2956 | Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4075 | 3.2957 | Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi phức tạp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn