| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4001 | 3.2883 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4002 | 3.2884 | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4003 | 3.2885 | Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4004 | 3.2886 | Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4005 | 3.2887 | Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4006 | 3.2888 | Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4007 | 3.2889 | Cắt bỏ tinh hoàn bằng DCSA | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4008 | 3.2890 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4009 | 3.2891 | Tiêm cồn tuyết đối để điều trị nhân tuyến giáp | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4010 | 3.2892 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4011 | 3.2893 | Điều trị bằng tia tử ngoại từng phần | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4012 | 3.2894 | Điều trị bằng tia hồng ngoại toàn thân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4013 | 3.2895 | Điều trị bằng tia hồng ngoại từng phần | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4014 | 3.2896 | Ánh sáng xanh trị liệu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4015 | 3.2897 | Đắp mặt nạ điều trị | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4016 | 3.2898 | Đắp mặt nạ dưỡng da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4017 | 3.2899 | Chăm sóc da điều trị | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4018 | 3.2900 | Chăm sóc da thẩm mỹ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4019 | 3.2901 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4020 | 3.2902 | Xông hơi nước, ozôn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4021 | 3.2903 | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4022 | 3.2904 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4023 | 3.2905 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4024 | 3.2906 | Bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4025 | 3.2907 | Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn