| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3901 | 3.2783 | Xạ trị phối hợp đồng thời với hóa chất | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3902 | 3.2784 | Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng tia xạ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3903 | 3.2785 | Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng 131I | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3904 | 3.2786 | Điều trị bướu giáp đa nhân độc bằng 131I | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3905 | 3.2787 | Truyền hóa chất liều cao kết hợp với truyền tế bào nguồn | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3906 | 3.2788 | Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3907 | 3.2789 | Bơm truyền hóa chất liên tục | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3908 | 3.2790 | Truyền hóa chất vào ổ bụng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3909 | 3.2791 | Truyền hóa chất màng phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3910 | 3.2792 | Truyền hóa động mạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3911 | 3.2793 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3912 | 3.2794 | Tiêm truyền hóa chất độ tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3913 | 3.2795 | Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3914 | 3.2796 | Điều trị hóa chất triệu chứng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3915 | 3.2797 | Điều trị hóa chất giảm đau cho người bệnh giai đoạn cuối | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3916 | 3.2798 | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3917 | 3.2799 | Điều trị u máu bằng hóa chất | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3918 | 3.2800 | Xạ trị bằng máy Cobalt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3919 | 3.2801 | Xạ trị liều cao nhằm giảm đau trong di căn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3920 | 3.2802 | Điều trị bệnh basedow bằng 131I | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3921 | 3.2803 | Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng 131I | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3922 | 3.2804 | Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I131 | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3923 | 3.2805 | Điều trị giảm đau cho người bệnh ung thư | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3924 | 3.2806 | Chọc hút tế bào chẩn đoán | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3925 | 3.2807 | Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn