| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3826 | 3.2708 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3827 | 3.2709 | Cắt một phần bàng quang | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3828 | 3.2710 | Cắt u tinh hoàn có sinh thiết trong mổ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3829 | 3.2711 | Cắt u phần mềm bìu | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3830 | 3.2712 | Cắt u thận lành | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3831 | 3.2713 | Cắt ung thư thận | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3832 | 3.2714 | Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3833 | 3.2715 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3834 | 3.2716 | Cắt u bàng quang đường trên | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3835 | 3.2717 | Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3836 | 3.2718 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3837 | 3.2719 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3838 | 3.2720 | Cắt u lành dương vật | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3839 | 3.2721 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3840 | 3.2722 | Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3841 | 3.2723 | Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3842 | 3.2724 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3843 | 3.2725 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3844 | 3.2726 | Cắt cụt cổ tử cung | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3845 | 3.2727 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3846 | 3.2728 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3847 | 3.2729 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3848 | 3.2730 | Cắt u nang buồng trứng | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3849 | 3.2731 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3850 | 3.2732 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn