| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3726 | 3.2608 | Cắt u thành bên họng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3727 | 3.2609 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3728 | 3.2610 | Cắt u xương ống tai ngoài | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3729 | 3.2611 | Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3730 | 3.2612 | Súc rửa vòm họng trong điều trị xạ trị | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3731 | 3.2613 | Cắt polyp ống tai | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3732 | 3.2614 | Cắt polyp mũi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3733 | 3.2615 | Cắt khối u tim | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3734 | 3.2616 | Cắt u nhầy tim | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3735 | 3.2617 | Cắt u trung thất | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3736 | 3.2618 | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3737 | 3.2619 | Cắt một phổi do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3738 | 3.2620 | Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3739 | 3.2621 | Cắt phổi không điển hình do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3740 | 3.2622 | Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3741 | 3.2623 | Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3742 | 3.2624 | Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3743 | 3.2625 | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3744 | 3.2626 | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3745 | 3.2627 | Cắt phổi và cắt màng phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3746 | 3.2628 | Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3747 | 3.2629 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3748 | 3.2630 | Cắt u màng tim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3749 | 3.2631 | Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3750 | 3.2632 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn