| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 351 | 1.351 | Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | ||||
| 352 | 1.352 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 353 | 1.353 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 354 | 1.354 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng gây mê tại đơn vị hồi sức tích cực | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 355 | 1.355 | Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 356 | 1.356 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 357 | 1.357 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 358 | 1.358 | Đo áp lực ổ bụng trong hồi sức cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 359 | 1.359 | Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 360 | 1.360 | Theo dõi liên tục áp lực ổ bụng gián tiếp qua bàng quang | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 361 | 1.361 | Nội soi phế quản điều trị sặc phổi ở người bệnh ngộ độc cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | ||||
| 362 | 1.362 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | ||||
| 363 | 1.363 | Điều trị giảm nồng độ canxi máu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 364 | 1.364 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 365 | 1.365 | Điều trị thải độc chì | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 366 | 1.366 | Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 367 | 1.367 | Tư vấn cho người bệnh ngộ độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 368 | 1.368 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 369 | 1.369 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 370 | 1.370 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 371 | 1.371 | Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 372 | 1.372 | Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 373 | 1.373 | Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 374 | 1.374 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 375 | 1.375 | Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn