| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3651 | 3.2533 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3652 | 3.2534 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3653 | 3.2535 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3654 | 3.2536 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3655 | 3.2537 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3656 | 3.2538 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3657 | 3.2539 | Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3658 | 3.2540 | Cắt u nội nhãn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3659 | 3.2541 | Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3660 | 3.2542 | Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3661 | 3.2543 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3662 | 3.2544 | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3663 | 3.2545 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3664 | 3.2546 | Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3665 | 3.2547 | Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3666 | 3.2548 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3667 | 3.2549 | Cắt u kết mạc không vá | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3668 | 3.2550 | Cắt u kết mạc, giác mạc cú ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3669 | 3.2551 | Cắt u tiền phòng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3670 | 3.2552 | Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3671 | 3.2553 | Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng ... | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3672 | 3.2554 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3673 | 3.2555 | Mở đường dưới thái dương (Ugo-Fish) lấy khối u xơ vòm mũi họng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3674 | 3.2556 | Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3675 | 3.2557 | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn